Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
物业费
wùyèfèi
Phí dịch vụ quản lý tòa nhà
Hán việt: vật nghiệp phí
—

Gợi nhớ

Từ "物业费" (wùyèfèi) mang nghĩa "Phí dịch vụ quản lý tòa nhà", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

物业费
wùyèfèi
Phí dịch vụ quản lý tòa nhà
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí dịch vụ quản lý tòa nhà
Ví dụ (3)
yèzhǔ业主xūyào需要měi每gè个yuè月ànshí按时jiǎonà缴纳wùyèfèi物业费。
Chủ nhà cần nộp phí quản lý tòa nhà đúng hạn mỗi tháng.
Homeowners need to pay their property management fees on time every month.
zhè这dòng栋xiězìlóu写字楼de的wùyèfèi物业费bāohán包含le了gōnggòng公共qūyù区域de的qīngjié清洁hé和bǎo'ān保安fèiyòng费用。
Phí quản lý của tòa nhà văn phòng này bao gồm chi phí dọn dẹp và bảo vệ khu vực công cộng.
The property management fee for this office building includes cleaning and security costs for common areas.
rúguǒ如果tuōqiàn拖欠wùyèfèi物业费,kěnéng可能huì会bèi被xiànzhì限制shǐyòng使用bùfen部分gōnggòng公共shèshī设施。
Nếu nợ phí quản lý, có thể sẽ bị hạn chế sử dụng một số tiện ích công cộng.
If you fall behind on property management fees, your access to certain public facilities may be restricted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây