Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腻子粉
nìzǐfěn
Bột bả trét tường
Hán việt: nhị tử phấn
—

Gợi nhớ

Từ "腻子粉" (nìzǐfěn) mang nghĩa "Bột bả trét tường", kết hợp bởi 腻 (nì - nhị): "ngấy" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腻: Ăn đến phần thịt mỡ (月) sang đĩa thứ hai (贰) thì bụng đã đầy ứ, tạo cảm giác béo nhờn và ngấy (腻). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

腻子粉
nìzǐfěn
Bột bả trét tường
腻
nì • nhị
ngấy
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
贰
Chữ Nhị
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bột bả trét tường
Ví dụ (3)
zài在shuā刷rǔjiāoqī乳胶漆zhīqián之前,qiángmiàn墙面bìxū必须xiān先guā刮liǎng两biàn遍nìzifěn腻子粉。
Trước khi lăn sơn nước, bề mặt tường bắt buộc phải bả hai lớp bột trét.
Before applying latex paint, the wall surface must first be skimmed with two coats of wall putty.
nèiqiáng内墙nìzifěn腻子粉hé和wàiqiáng外墙fángcháo防潮nìzifěn腻子粉de的pèifāng配方shì是bù不yíyàng一样de的。
Công thức của bột bả tường trong nhà và bột bả chống ẩm ngoài trời là khác nhau.
Interior wall putty and exterior moisture-resistant wall putty have different formulations.
nìzifěn腻子粉jiāshuǐ加水jiǎobàn搅拌jūnyún均匀hòu后yìng应jìngzhì静置shí十fēnzhōng分钟zài再shǐyòng使用。
Bột trét tường sau khi thêm nước khuấy đều cần để yên 10 phút rồi mới sử dụng.
After mixing wall putty powder evenly with water, let it stand for ten minutes before use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây