Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿化率
lǜhuàlǜ
Tỷ lệ phủ xanh
Hán việt: lục hóa suất
—

Gợi nhớ

Từ "绿化率" (lǜhuàlǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ phủ xanh", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

绿化率
lǜhuàlǜ
Tỷ lệ phủ xanh
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
Bộ Thập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ phủ xanh
Ví dụ (3)
gāi该gāodàng高档biéshù别墅xiǎoqū小区de的lǜhuàlǜ绿化率gāodá高达bǎifēnzhīsìshí百分之四十yǐshàng以上。
Tỷ lệ phủ xanh của khu biệt thự cao cấp này đạt tới trên 40%.
The green coverage ratio of this luxury villa community reaches over forty percent.
chéngshì城市guīhuà规划yāoqiú要求xīnjiàn新建zhùzhái住宅xiǎoqū小区de的lǜhuàlǜ绿化率bù不de得dīyú低于bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Quy hoạch đô thị yêu cầu tỷ lệ phủ xanh của các khu căn hộ mới xây dựng không được thấp hơn 30%.
Urban planning requires that the green coverage ratio of newly built residential communities must not be lower than thirty percent.
zēngjiā增加lǜdì绿地miànjī面积hé和tígāo提高lǜhuàlǜ绿化率kěyǐ可以yǒuxiào有效gǎishàn改善jūzhù居住wēiqìhòu微气候。
Tăng diện tích đất xanh và nâng cao tỷ lệ phủ xanh có thể cải thiện hiệu quả điều kiện môi trường vi khí hậu.
Increasing green space and raising the green coverage ratio can effectively improve the residential microclimate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây