Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
支护桩
zhīhùzhuāng
Cọc chống đỡ hố móng
Hán việt: chi hộ trang
—

Gợi nhớ

Từ "支护桩" (zhīhùzhuāng) mang nghĩa "Cọc chống đỡ hố móng", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 桩 (zhuāng - trang): "cọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 桩: Thân cây gỗ chắc khỏe (木) được đóng sâu xuống nền đất đầu làng (庄) làm chiếc cọc tiêu vững chãi (桩).

Thành phần cấu tạo

支护桩
zhīhùzhuāng
Cọc chống đỡ hố móng
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
桩
zhuāng • trang
cọc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cọc chống đỡ hố móng
Ví dụ (3)
shēnjīkēng深基坑kāiwā开挖qián前,bìxū必须xiān先zài在zhōubiān周边shīgōng施工yì一pái排gāngjīn钢筋hùnníngtǔ混凝土zhīhùzhuāng支护桩yǐ以wéichí维持wěndìng稳定。
Trước khi đào hố móng sâu, bắt buộc phải thi công trước một hàng cọc bê tông cốt thép chống đỡ xung quanh để duy trì sự ổn định.
Before excavating a deep foundation pit, a row of reinforced concrete retaining piles must first be constructed around the perimeter to maintain stability.
zhīhùzhuāng支护桩néng能yǒuxiào有效zǔdǎng阻挡cèxiàng侧向tǔ土yālì压力hé和shuǐ水yālì压力,bǎohù保护xiānglín相邻dìxià地下guǎndào管道ānquán安全。
Cọc chống đỡ hố móng có thể ngăn chặn lực đẩy ngang của đất và nước hiệu quả, bảo vệ an toàn cho các đường ống ngầm lân cận.
Retaining piles can effectively resist lateral earth and water pressure, protecting the safety of adjacent underground pipelines.
shīgōng施工jiāncè监测biǎomíng表明,běicè北侧zhīhùzhuāng支护桩fāshēng发生le了wēixiǎo微小de的shuǐpíng水平wèiyí位移bìxū必须zhùyì注意。
Kết quả quan trắc thi công cho thấy, cọc chống đỡ hố móng phía bắc đã xảy ra dịch chuyển ngang nhỏ cần phải lưu ý.
Construction monitoring indicates that slight horizontal displacement has occurred in the northern retaining piles, which requires attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây