Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双氧水
shuāngyǎngshuǐ
Nước oxy già
Hán việt: song dưỡng thủy
—

Gợi nhớ

Từ "双氧水" (shuāngyǎngshuǐ) mang nghĩa "Nước oxy già", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

双氧水
shuāngyǎngshuǐ
Nước oxy già
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
氧
yǎng • dưỡng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước oxy già
Ví dụ (3)
hùshi护士yòng用shuāngyǎngshuǐ双氧水chōngxǐ冲洗huànzhě患者shòu受wūrǎn污染de的shāngkǒu伤口。
Y tá dùng nước oxy già để rửa sạch vết thương bị nhiễm bẩn của bệnh nhân.
The nurse rinsed the patient's contaminated wound with hydrogen peroxide.
shuāngyǎngshuǐ双氧水jiēchù接触shāngkǒu伤口shíhuì时会chǎnshēng产生dàliàng大量de的báisè白色qìpào气泡。
Nước oxy già khi tiếp xúc với vết thương sẽ tạo ra rất nhiều bọt khí màu trắng.
Hydrogen peroxide produces a large amount of white foam when it comes into contact with a wound.
pífū皮肤shēncéng深层shāngkǒu伤口yìbān一般bú不jiànyì建议pínfán频繁shǐyòng使用gāonóngdù高浓度shuāngyǎngshuǐ双氧水。
Đối với các vết thương sâu dưới da, thông thường không nên lạm dụng nước oxy già nồng độ cao.
Frequent use of high-concentration hydrogen peroxide is generally not recommended for deep skin wounds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây