Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医用冰袋
yīyòng bīngdài
Túi chườm lạnh y tế
Hán việt: y dụng băng đại
—

Gợi nhớ

Từ "医用冰袋" (yīyòng bīngdài) mang nghĩa "Túi chườm lạnh y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 冰 (bīng - băng): "Băng" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

医用冰袋
yīyòng bīngdài
Túi chườm lạnh y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi chườm lạnh y tế
Ví dụ (3)
hùshi护士nálái拿来yí一gè个yīyòng医用bīngdài冰袋,fàng放zài在gāorè高热huànzhě患者de的é额tóu头shàng上wùlǐ物理jiàngwēn降温。
Y tá mang đến một túi chườm lạnh y tế đặt lên trán bệnh nhân sốt cao để hạ sốt vật lý.
The nurse brought a medical ice pack and placed it on the forehead of the patient with a high fever for physical cooling.
niǔshāng扭伤huáiguānjié踝关节hòu后,yīng应lìjí立即shǐyòng使用yīyòng医用bīngdài冰袋jìnxíng进行lěngfū冷敷yǐ以jiǎnqīng减轻shuǐzhǒng水肿。
Sau khi bong gân cổ chân, nên dùng ngay túi chườm lạnh y tế để chườm lạnh nhằm giảm phù nề.
After spraining an ankle, a medical ice pack should be applied immediately as a cold compress to reduce swelling.
yīyòng医用bīngdài冰袋zài在shǐyòng使用qián前yìng应bāoguǒ包裹yì一céng层máojīn毛巾,bìmiǎn避免zhíjiē直接jiēchù接触pífū皮肤zàochéng造成dòngshāng冻伤。
Túi chườm lạnh y tế trước khi sử dụng nên được bọc một lớp khăn để tránh tiếp xúc trực tiếp với da gây bỏng lạnh.
A medical ice pack should be wrapped in a towel before use to avoid frostbite from direct skin contact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây