Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飞机场
fēijīchǎng
sân bay
Hán việt: phi cơ trường
—

Gợi nhớ

Từ "飞机场" (fēijīchǎng) mang nghĩa "sân bay", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

飞机场
fēijīchǎng
sân bay
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sân bay
Ví dụ (3)
bàba爸爸kāichē开车zài载zhuāng装wǒ我qù去fēijīchǎng飞机场jiē接péngyou朋友。
Bố lái xe đưa tôi đến sân bay đón bạn.
Dad drove me to the airport to pick up a friend.
zhè这zuò座chéngshì城市de的fēijīchǎng飞机场fēicháng非常dà大érqiě而且xiàndàihuà现代化。
Sân bay của thành phố này rất lớn và hiện đại.
This city's airport is very large and modern.
wǒmen我们de的fēijī飞机xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点dàodá到达fēijīchǎng飞机场。
Máy bay của chúng tôi sẽ đến sân bay vào lúc hai giờ chiều.
Our plane arrives at the airport at two o'clock in the afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây