Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
这样子
zhèyàngzi
như thế này, như vậy
Hán việt: giá dạng tử
—

Gợi nhớ

Từ "这样子" (zhèyàngzi) mang nghĩa "như thế này, như vậy", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

这样子
zhèyàngzi
như thế này, như vậy
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Phó từ
Nghĩa:như thế này, như vậy
Ví dụ (3)
nǐ你zhè这yàngzi样子zuò做huì会ràng让tā他shēngqì生气de的。
Bạn làm như thế này sẽ khiến anh ấy tức giận đấy.
Doing it like this will make him angry.
shìqing事情yuánlái原来shì是zhè这yàngzi样子a啊,wǒ我míngbai明白le了。
Sự việc hóa ra là như vậy, tôi hiểu rồi.
So that's how things are; I understand now.
zhè这yàngzi样子xuéxí学习xiàolǜ效率huì会gèng更gāo高。
Học tập như thế này hiệu quả sẽ cao hơn.
Studying like this will be more efficient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây