Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
等不及
děngbùjí
không chờ nổi
Hán việt: đẳng bất cập
—

Gợi nhớ

Từ "等不及" (děngbùjí) mang nghĩa "không chờ nổi", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

等不及
děngbùjí
không chờ nổi
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:không chờ nổi
Ví dụ (3)
háizi孩子men们děngbùjí等不及yào要chī吃dàngāo蛋糕le了。
Lũ trẻ không chờ nổi để ăn bánh ngọt rồi.
The children can't wait to eat the cake.
wǒ我děngbùjí等不及xiǎng想kàn看jīntiān今天wǎnshang晚上de的diànyǐng电影。
Tôi không chờ nổi để xem bộ phim tối nay.
I can't wait to watch tonight's movie.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,tā她děngbùjí等不及dǎ打diànhuà电话gàosu告诉māma妈妈。
Nghe tin tốt, cô ấy không chờ nổi để gọi điện báo cho mẹ.
Upon hearing the good news, she couldn't wait to call and tell her mom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây