Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人情味
rénqíngwèi
tình người, sự ấm áp tình người
Hán việt: nhân tình vị
—

Gợi nhớ

Từ "人情味" (rénqíngwèi) mang nghĩa "tình người, sự ấm áp tình người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 味 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

人情味
rénqíngwèi
tình người, sự ấm áp tình người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình người, sự ấm áp tình người
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的jūmín居民fēicháng非常rèqíng热情,chōngmǎn充满le了rénqíngwèi人情味。
Cư dân ở đây rất nhiệt tình, tràn đầy tình người.
The residents here are very warm-hearted and full of human touch.
xiàndài现代dūshì都市shēnghuó生活jiézòu节奏tài太kuài快,yǒushí有时xiǎnde显得quēfá缺乏rénqíngwèi人情味。
Nhịp sống đô thị hiện đại quá nhanh, đôi khi tỏ ra thiếu đi tình người.
The pace of modern urban life is too fast, sometimes seeming to lack a human touch.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个wēnnuǎn温暖qiě且yǒu有rénqíngwèi人情味de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về một câu chuyện ấm áp và đậm đà tình người.
This movie tells a warm story full of human kindness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây