Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
算起来
suànqǐlái
tính ra
Hán việt: toán khởi lai
—

Gợi nhớ

Từ "算起来" (suànqǐlái) mang nghĩa "tính ra", kết hợp bởi 算 (suàn - toán): "tính" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

算起来
suànqǐlái
tính ra
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:tính ra
Ví dụ (3)
suàn算qǐlái起来,wǒmen我们yǐjīng已经yǒu有wǔnián五年méiyǒu没有jiànmiàn见面le了。
Tính ra thì chúng tôi đã năm năm rồi chưa gặp nhau.
Come to think of it, we haven't seen each other for five years.
bǎ把suǒyǒu所有kāixiāo开销suàn算qǐlái起来,chāochū超出le了yùsuàn预算hěn很duō多。
Tính tất cả các khoản chi tiêu ra thì đã vượt ngân sách rất nhiều.
When all the expenses were added up, they exceeded the budget by a lot.
zhè这bǐ笔zhàng账suàn算qǐlái起来qíshí其实bìng并bú不fùzá复杂。
Khoản nợ này tính ra thực ra không hề phức tạp.
This bill isn't actually complicated to figure out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây