Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爱滋病
àizībìng
bệnh AIDS (HIV/AIDS)
Hán việt: ái tư bệnh
—

Gợi nhớ

Từ "爱滋病" (àizībìng) mang nghĩa "bệnh AIDS (HIV/AIDS)", kết hợp bởi 爱 (ài - ái): "yêu" + 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱). • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

爱滋病
àizībìng
bệnh AIDS (HIV/AIDS)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh AIDS (HIV/AIDS)
Ví dụ (5)
yùfáng预防àizībìng爱滋病shì是quán全shèhuì社会gòngtóng共同de的zérèn责任。
Phòng chống bệnh AIDS là trách nhiệm chung của toàn xã hội.
Preventing AIDS is the shared responsibility of all society.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该qíshì歧视àizībìng爱滋病huànzhě患者。
Chúng ta không nên kỳ thị người mắc bệnh AIDS.
We should not discriminate against people with AIDS.
kēxuéjiè科学界yìzhí一直zài在nǔlì努力xúnzhǎo寻找chèdǐ彻底zhìyù治愈àizībìng爱滋病de的fāngfǎ方法。
Giới khoa học vẫn luôn nỗ lực tìm kiếm phương pháp chữa trị dứt điểm bệnh AIDS.
The scientific community has been working hard to find a complete cure for AIDS.
quán全shèhuì社会dōu都yīnggāi应该guān'ài关爱àizībìng爱滋病huànzhě患者,xiāochú消除qíshì歧视。
Toàn xã hội nên quan tâm đến người nhiễm AIDS, xóa bỏ sự kỳ thị.
All of society should care for AIDS patients and eliminate discrimination.
yùfáng预防àizībìng爱滋病xūyào需要pǔjí普及kēxué科学de的ānquán安全wèishēng卫生zhīshí知识。
Phòng chống bệnh AIDS cần phổ biến kiến thức vệ sinh an toàn khoa học.
Preventing AIDS requires popularizing scientific knowledge about health and safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây