Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大洋洲
dàyángzhōu
Châu Đại Dương
Hán việt: đại dương châu
—

Gợi nhớ

Từ "大洋洲" (dàyángzhōu) mang nghĩa "Châu Đại Dương", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲).

Thành phần cấu tạo

大洋洲
dàyángzhōu
Châu Đại Dương
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Châu Đại Dương
Ví dụ (3)
àodàlìyà澳大利亚shì是dàyángzhōu大洋洲miànjī面积zuìdà最大de的guójiā国家。
Úc là quốc gia có diện tích lớn nhất ở Châu Đại Dương.
Australia is the largest country by area in Oceania.
hěn很duō多hǎnjiàn罕见de的dòngwù动物zhǐ只shēnghuó生活zài在dàyángzhōu大洋洲。
Nhiều loài động vật quý hiếm chỉ sinh sống ở Châu Đại Dương.
Many rare animals live only in Oceania.
tā他jìhuà计划míngnián明年xiàtiān夏天qù去dàyángzhōu大洋洲lǚyóu旅游。
Anh ấy lên kế hoạch đi du lịch Châu Đại Dương vào mùa hè năm sau.
He plans to travel to Oceania next summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây