Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保守派
bǎo shǒu pài
thận trọng
Hán việt: bảo thủ phái
—

Gợi nhớ

Từ "保守派" (bǎo shǒu pài) mang nghĩa "thận trọng", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ" + 派 (pài - phái): "cử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).

Thành phần cấu tạo

保守派
bǎo shǒu pài
thận trọng
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thận trọng
Ví dụ (3)
bǎoshǒu保守pàiduì派对zhè这xiàng项xīn新de的jīngjì经济gǎigé改革fāng'àn方案biǎoshì表示fǎnduì反对。
Phe bảo thủ bày tỏ sự phản đối đối với phương án cải cách kinh tế mới này.
The conservatives expressed opposition to this new economic reform plan.
zài在shèhuì社会yìtí议题shàng上,tā他tōngcháng通常bèi被huàfēn划分wèi为bǎoshǒupài保守派。
Về các vấn đề xã hội, anh ấy thường được xếp vào phe bảo thủ.
On social issues, he is usually categorized as a conservative.
gǎigépài改革派yǔ与bǎoshǒupài保守派zài在huìyì会议shàng上zhǎnkāi展开le了jīliè激烈de的biànlùn辩论。
Phái cải cách và phe bảo thủ đã tiến hành một cuộc tranh luận gay gắt tại cuộc họp.
The reformists and the conservatives engaged in a heated debate at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây