Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瞠目结舌
chēng mù jié shé
ngạc nhiên (trợn mắt há mồm)
Hán việt: sanh mục kết thiệt
—

Gợi nhớ

Từ "瞠目结舌" (chēng mù jié shé) mang nghĩa "ngạc nhiên (trợn mắt há mồm)", kết hợp bởi 瞠 (chēng - sanh): "trợn mắt nhìn sững sờ" + 目 (mù - mục): "mắt" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瞠: Đôi mắt (目) mở to tròn trịa như gian đại sảnh rộng lớn (堂) vì quá bất ngờ không thốt nên lời, diễn tả dáng vẻ trợn mắt nhìn sững sờ (瞠). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌).

Thành phần cấu tạo

瞠目结舌
chēng mù jié shé
ngạc nhiên (trợn mắt há mồm)
瞠
chēng • sanh
trợn mắt nhìn sững sờ
目
Bộ Mục
Đôi mắt nhìn
堂
Chữ Đường
Gian đại sảnh rộng mở
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Đôi mắt nhìn
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:ngạc nhiên (trợn mắt há mồm)
Ví dụ (3)
kàndào看到zhè这gè个lìngrén令人nányǐzhìxìn难以置信de的móshù魔术,guānzhòngmen观众们gègè个个chēngmùjiéshé瞠目结舌。
Nhìn thấy trò ảo thuật khó tin này, khán giả ai nấy đều trợn mắt há mồm.
Seeing this incredible magic trick, every member of the audience was dumbfounded.
tā他de的wúlǐ无理yāoqiú要求ràng让zài在chǎng场de的suǒyǒurén所有人dōu都chēngmùjiéshé瞠目结舌。
Yêu cầu vô lý của anh ta khiến tất cả mọi người có mặt đều trợn mắt há mồm.
His unreasonable demand left everyone present stunned and speechless.
miànduì面对zhè这tūrúqílái突如其来de的jù巨biàn变,tā她yìshí一时chēngmùjiéshé瞠目结舌。
Đối mặt với sự biến đổi lớn đột ngột này, cô ấy nhất thời trợn mắt há mồm.
Faced with this sudden drastic change, she was momentarily stunned speechless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây