Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放大镜
fàng dà jìng
kính lúp
Hán việt: phóng đại kính
—

Gợi nhớ

Từ "放大镜" (fàng dà jìng) mang nghĩa "kính lúp", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 大 (dà - đại): "to" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

放大镜
fàng dà jìng
kính lúp
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kính lúp
Ví dụ (3)
yéye爷爷ná拿zhe着fàngdàjìng放大镜zǐxì仔细kàn看bàozhǐ报纸shàng上de的xiǎozì小字。
Ông nội cầm kính lúp chăm chú đọc những chữ nhỏ trên tờ báo.
Grandpa held a magnifying glass to carefully read the small print in the newspaper.
zhēntàn侦探yòng用fàngdàjìng放大镜xúnzhǎo寻找xiànchǎng现场liúxià留下de的zhǐwén指纹。
Thám tử dùng kính lúp để tìm dấu vân tay để lại tại hiện trường.
The detective used a magnifying glass to look for fingerprints left at the scene.
tōngguò通过fàngdàjìng放大镜,wǒmen我们kěyǐ可以qīngchu清楚de地guānchá观察kūnchóng昆虫de的shēntǐ身体jiégòu结构。
Qua kính lúp, chúng ta có thể quan sát rõ ràng cấu trúc cơ thể của côn trùng.
Through a magnifying glass, we can clearly observe the body structure of insects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây