Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
功亏一篑
gōng kuī yī kuì
Việc sắp sửa thành công nhưng lại bị đổ vỡ vào phút chót chỉ vì thiếu một chút nỗ lực cuối cùng.
Hán việt: công khuy nhất quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "功亏一篑" (gōng kuī yī kuì) mang nghĩa "Việc sắp sửa thành công nhưng lại bị đổ vỡ vào phút chót chỉ vì thiếu một chút nỗ lực cuối cùng.", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 亏 (kuī - khuy): "mất" + 一 (yī - nhất): "số một" + 篑. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

功亏一篑
gōng kuī yī kuì
Việc sắp sửa thành công nhưng lại bị đổ vỡ vào phút chót chỉ vì thiếu một chút nỗ lực cuối cùng.
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
篑
quỹ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Việc sắp sửa thành công nhưng lại bị đổ vỡ vào phút chót chỉ vì thiếu một chút nỗ lực cuối cùng.
Ví dụ (3)
shíyàn实验zài在zuìhòu最后yí一bù步shībài失败le了,zhēn真shì是gōngkuīyíkuì功亏一篑。
Thí nghiệm đã thất bại ở bước cuối cùng, thật là xôi hỏng bỏng không.
The experiment failed at the very last step, falling short of success by a hair's breadth.
wǒmen我们bìxū必须jiānchí坚持dàodǐ到底,juébù绝不néng能gōngkuīyíkuì功亏一篑。
Chúng ta phải kiên trì đến cùng, quyết không thể để dã tràng xe cát.
We must persevere to the end and never let all our efforts go to waste at the last moment.
yīnwèi因为yí一gè个xiǎo小shūhū疏忽,zhěnggè整个jìhuà计划gōngkuīyíkuì功亏一篑。
Chỉ vì một chút sơ suất nhỏ, toàn bộ kế hoạch đã hỏng ăn vào phút chót.
Because of a minor oversight, the entire plan fell short at the final stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây