Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挺身而出
tǐng shēn ér chū
đứng lên
Hán việt: đĩnh thân nhi xuất
—

Gợi nhớ

Từ "挺身而出" (tǐng shēn ér chū) mang nghĩa "đứng lên", kết hợp bởi 挺 (tǐng - đĩnh): "Rất" + 身 (shēn - thân): "thân" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挺: Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

挺身而出
tǐng shēn ér chū
đứng lên
挺
tǐng • đĩnh
Rất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ/Thành ngữ
Nghĩa:đứng lên
Ví dụ (3)
zài在guójiā国家wēinàn危难de的shíkè时刻,xǔduō许多yīngxióng英雄tǐngshēn'érchū挺身而出。
Vào thời khắc đất nước gặp lâm nguy, nhiều vị anh hùng đã dũng cảm đứng ra.
At a time of national crisis, many heroes stepped forward bravely.
kàndào看到yǒurén有人luòshuǐ落水,xiǎo wáng小王háobùyóuyù毫不犹豫de地tǐngshēn'érchū挺身而出qiánqù前去yíngjiù营救。
Thấy có người rơi xuống nước, Tiểu Vương không chút do dự dũng cảm lao ra cứu viện.
Seeing someone fall into the water, Xiao Wang stepped forward without hesitation to rescue them.
guānjiàn关键shíkè时刻,bìxū必须yǒurén有人tǐngshēn'érchū挺身而出chéngdān承担zérèn责任。
Vào thời điểm mấu chốt, nhất định phải có người dũng cảm đứng ra gánh vác trách nhiệm.
At a critical moment, someone must step up and take responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây