Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱胎换骨
tuō tāi huàn gǔ
thay da đổi thịt, lột xác hoàn toàn, thoát thai hoán cốt
Hán việt: thoát thai hoán cốt
—

Gợi nhớ

Từ "脱胎换骨" (tuō tāi huàn gǔ) mang nghĩa "thay da đổi thịt, lột xác hoàn toàn, thoát thai hoán cốt", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 胎 (tāi - thai): "thai nhi" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).

Thành phần cấu tạo

脱胎换骨
tuō tāi huàn gǔ
thay da đổi thịt, lột xác hoàn toàn, thoát thai hoán cốt
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
胎
tāi • thai
thai nhi
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
台
Chữ Đài
Cái bệ nâng đỡ mầm sống / âm đọc (bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thay da đổi thịt, lột xác hoàn toàn, thoát thai hoán cốt
Ví dụ (3)
jīngguò经过jièdúsuǒ戒毒所de的bāngjiào帮教,tā他zhōngyú终于tuōtāihuàngǔ脱胎换骨,chóngxīn重新zuòrén做人。
Nhờ sự giúp đỡ giáo dục ở trại cai nghiện, anh ấy cuối cùng đã cải tà quy chính (thoát thai hoán cốt), làm lại cuộc đời.
Through the help and education at the rehab center, he was finally thoroughly remolded and started a new life.
zhè这jiā家lǎo老qǐyè企业tōngguò通过jìshùgǎizào技术改造,shíxiàn实现le了tuōtāihuàngǔ脱胎换骨de的biànhuà变化。
Doanh nghiệp lâu đời này thông qua cải tiến công nghệ đã đạt được sự biến đổi thay da đổi thịt hoàn toàn.
Through technological upgrading, this old enterprise achieved a thorough transformation.
kèkǔ刻苦de的jūnlǚ军旅shēnghuó生活ràng让zhè这qún群jiāoqì娇气de的niánqīngrén年轻人tuōtāihuàngǔ脱胎换骨。
Cuộc sống quân ngũ gian khổ đã khiến nhóm thanh niên nuông chiều này thay da đổi thịt hoàn toàn.
The rigorous military life completely transformed this group of pampered young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây