Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无法无天
wú fǎ wú tiān
vô luật pháp
Hán việt: vô pháp vô thiên
—

Gợi nhớ

Từ "无法无天" (wú fǎ wú tiān) mang nghĩa "vô luật pháp", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 无 (wú - vô): "không có" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

无法无天
wú fǎ wú tiān
vô luật pháp
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vô luật pháp
Ví dụ (3)
zhèxiē这些dǎitú歹徒zhēn真shì是wúfǎwútiān无法无天,jìngrán竟然guāngtiānhuàrì光天化日zhīxià之下qiǎngjié抢劫。
Bọn cướp này thật là vô pháp vô thiên, dám cướp bóc ngay giữa thanh thiên bạch nhật.
These ruffians are completely lawless, daring to commit robbery in broad daylight.
tā他yīzhàng依仗zhe着jiālǐ家里de的shìlì势力,zài在xuéxiào学校lǐ里wúfǎwútiān无法无天。
Hắn ta dựa vào thế lực của gia đình mà ngang ngược coi trời bằng vung trong trường học.
Relying on his family's influence, he acts with total disregard for rules at school.
rènhé任何wúfǎwútiān无法无天de的xíngwéi行为dōu都jiāng将shòudào受到fǎlǜ法律de的zhìcái制裁。
Mọi hành vi bất chấp luật pháp đều sẽ bị luật pháp trừng trị.
Any lawless behavior will be punished by the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây