Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
对…来说
duì … lái shuō
đối với... mà nói
Hán việt: đối lai thuyết
—

Gợi nhớ

Từ "对…来说" (duì … lái shuō) mang nghĩa "đối với... mà nói", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 来 (lái - lai): "đến" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

对…来说
duì … lái shuō
đối với... mà nói
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cấu trúc giới từ
Nghĩa:đối với... mà nói
Ví dụ (3)
duì对liúxuéshēng留学生láishuō来说,xuéhǎo学好hànzì汉字shì是yí一gè个hěn很dà大de的tiǎozhàn挑战。
Đối với du học sinh mà nói, học tốt chữ Hán là một thử thách rất lớn.
For international students, learning Chinese characters well is a big challenge.
duì对wǒmen我们měi每gè个rén人láishuō来说,jiànkāng健康dōu都shì是zuì最zhòngyào重要de的cáifù财富。
Đối với mỗi người chúng ta mà nói, sức khỏe đều là của cải quan trọng nhất.
For each of us, health is the most important wealth.
zhè这jiàn件xiǎo小lǐwù礼物duì对tā他láishuō来说,jùyǒu具有fēicháng非常tèshū特殊de的yìyì意义。
Món quà nhỏ này đối với anh ấy mà nói có ý nghĩa vô cùng đặc biệt.
To him, this small gift holds a very special meaning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây