Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美术馆
měishùguǎn
Bảo tàng mỹ thuật / Phòng triển lãm tranh
Hán việt: mỹ thuật quán
—

Gợi nhớ

Từ "美术馆" (měishùguǎn) mang nghĩa "Bảo tàng mỹ thuật / Phòng triển lãm tranh", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Thành phần cấu tạo

美术馆
měishùguǎn
Bảo tàng mỹ thuật / Phòng triển lãm tranh
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo tàng mỹ thuật / Phòng triển lãm tranh
Ví dụ (3)
jīntiān今天xiàwǔ下午měishùguǎn美术馆lǐ里yǒu有xǔduō许多jīngměi精美de的yóuhuà油画zhǎnchū展出。
Chiều nay trong bảo tàng mỹ thuật có trưng bày triển lãm nhiều bức tranh sơn dầu tinh xảo.
Many exquisite oil paintings are on display at the art gallery this afternoon.
wǒmen我们dǎsuan打算zhōumò周末yìqǐ一起qù去shěng省měishùguǎn美术馆xīnshǎng欣赏yìshùjiā艺术家de的zuòpǐn作品。
Chúng tôi dự định cuối tuần cùng đi bảo tàng mỹ thuật của tỉnh để thưởng thức tác phẩm của các nghệ sĩ.
We plan to go to the provincial art museum together this weekend to admire the artists' works.
měishùguǎn美术馆nèibù内部bù不kěyǐ可以dàshēng大声xuānhuá喧哗,yě也bù不kěyǐ可以pāizhào拍照。
Bên trong bảo tàng mỹ thuật không được làm ồn lớn, cũng không được chụp ảnh.
Inside the art museum, making loud noises and taking photos are not allowed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây