Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没意见
méi yìjiàn
Không có ý kiến gì / Đồng ý
Hán việt: một ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "没意见" (méi yìjiàn) mang nghĩa "Không có ý kiến gì / Đồng ý", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

没意见
méi yìjiàn
Không có ý kiến gì / Đồng ý
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không có ý kiến gì / Đồng ý
Ví dụ (3)
“míngtiān明天qù去zhōnghuá中华dàxué大学cānguān参观,nǐ你juéde觉得zěnmeyàng怎么样?”“wǒ我méi没yìjiàn意见。”
"Ngày mai đi tham quan Đại học Trung Hoa, bạn thấy sao?" "Tôi không có ý kiến gì (đồng ý)."
"How do you feel about visiting Zhonghua University tomorrow?" "I have no objection."
zhǐyào只要zhè这gè个jìhuà计划duì对dàjiā大家de的xuéxí学习yǒu有hǎochu好处,wǒ我jiù就wánquán完全méi没yìjiàn意见。
Chỉ cần kế hoạch này có lợi cho việc học tập của mọi người thì tôi hoàn toàn không có ý kiến gì.
As long as this plan benefits everyone's studies, I have no objection at all.
dàjiā大家dōu都zànchéng赞成lǐ李jūn军dāng当bānzhǎng班长,wǒmen我们jǐ几gè个yě也dōu都biǎoshì表示méi没yìjiàn意见。
Mọi người đều tán thành Lý Quân làm lớp trưởng, mấy người chúng tôi cũng đều bày tỏ không có ý kiến gì.
Everyone approved of Li Jun becoming the class monitor, and the few of us also expressed no objection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây