Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
快要…了
kuài yào … le
sắp sửa... rồi
Hán việt: khoái yếu liễu
—

Gợi nhớ

Từ "快要…了" (kuài yào … le) mang nghĩa "sắp sửa... rồi", kết hợp bởi 快 (kuài - khoái): "nhanh" + 要 (yào - yếu): "muốn" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

快要…了
kuài yào … le
sắp sửa... rồi
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Định nghĩa (1)

1
cấu trúc phó từ
Nghĩa:sắp sửa... rồi
Ví dụ (3)
fēijī飞机kuàiyào快要qǐfēi起飞le了,qǐng请nǐ你mǎshàng马上guāndiào关掉shǒujī手机。
Máy bay sắp sửa cất cánh rồi, xin vui lòng tắt điện thoại di động ngay.
The plane is about to take off; please turn off your mobile phone immediately.
xīnnián新年kuàiyào快要dào到le了,dàjiā大家dōu都gāogāoxìngxìng高高兴兴de地zhǔnbèi准备niánhuò年货。
Năm mới sắp sửa đến rồi, mọi người đều vui vui vẻ vẻ chuẩn bị đồ dùng Tết.
The New Year is approaching, and everyone is happily preparing New Year goods.
zài在zhèlǐ这里xué学le了sìnián四年,wǒmen我们kuàiyào快要bìyè毕业líkāi离开xuéxiào学校le了。
Học ở đây bốn năm rồi, chúng tôi sắp sửa tốt nghiệp rời khỏi trường học.
After studying here for four years, we are about to graduate and leave school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây