Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
东南亚
Dōngnányà
Đông Nam Á
Hán việt: đông nam á
—

Gợi nhớ

Từ "东南亚" (Dōngnányà) mang nghĩa "Đông Nam Á", kết hợp bởi 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 南 (nán - nam): "phương nam" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

东南亚
Dōngnányà
Đông Nam Á
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đông Nam Á
Ví dụ (3)
dōngnányàdìqū东南亚地区de的shuǐguǒ水果fēicháng非常fēngfù丰富qiě且piányi便宜。
Trái cây ở khu vực Đông Nam Á rất phong phú và rẻ.
Fruits in Southeast Asia are very abundant and cheap.
xǔduō许多ōuzhōu欧洲yóukè游客xǐhuan喜欢dào到dōngnányà东南亚dùjià度假。
Nhiều khách du lịch châu Âu thích đến Đông Nam Á nghỉ dưỡng.
Many European tourists like to vacation in Southeast Asia.
yuènán越南shì是dōngnányàguójiāliánméng东南亚国家联盟de的chéngyuánguó成员国zhīyī之一。
Việt Nam là một trong những quốc gia thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Vietnam is one of the member states of the Association of Southeast Asian Nations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây