Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
意识到
yìshídào
Nhận thức được / Nhận ra
Hán việt: ý thức đáo
—

Gợi nhớ

Từ "意识到" (yìshídào) mang nghĩa "Nhận thức được / Nhận ra", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

意识到
yìshídào
Nhận thức được / Nhận ra
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhận thức được / Nhận ra
Ví dụ (3)
tā他zhōngyú终于yìshí意识dào到zìjǐ自己de的xíngwéi行为shānghài伤害le了péngyou朋友。
Cuối cùng anh ấy đã nhận ra hành vi của mình làm tổn thương bạn bè.
He finally realized that his behavior had hurt his friend.
xiàndàirén现代人yuèláiyuè越来越yìshí意识dào到huánjìng环境bǎohù保护de的zhòngyàoxìng重要性。
Người hiện đại ngày càng nhận thức rõ tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
Modern people are increasingly aware of the importance of environmental protection.
dāng当lǎoshī老师zǒujìn走进láishí来时,tā他cái才yìshí意识dào到zìjǐ自己zǒu走cuò错le了jiàoshì教室。
Khi giáo viên bước vào, cậu ấy mới nhận ra mình đã đi nhầm lớp học.
Only when the teacher walked in did he realize he had gone into the wrong classroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây