Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
饭馆儿
fàn guǎn r
Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng nhỏ
Hán việt: phạn quán nhi
—

Gợi nhớ

Từ "饭馆儿" (fàn guǎn r) mang nghĩa "Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng nhỏ", kết hợp bởi 饭 (fàn - phạn): "cơm" + 馆 (guǎn - quán): "quán" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

饭馆儿
fàn guǎn r
Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng nhỏ
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng nhỏ
Ví dụ (3)
wǒmen我们xuéxiào学校fùjìn附近yǒu有yì一jiā家wèidào味道búcuò不错de的fànguǎn'ér饭馆儿。
Gần trường học của chúng tôi có một tiệm ăn vị khá ngon.
There is a restaurant with pretty good food near our school.
jīntiān今天bù不xiǎng想zuòfàn做饭le了,qù去wàimiàn外面de的fànguǎn'ér饭馆儿chī吃ba吧。
Hôm nay không muốn nấu cơm nữa, ra quán ăn bên ngoài ăn đi.
I don't feel like cooking today; let's go eat at a restaurant outside.
zhè这jiā家fànguǎn'ér饭馆儿de的zhāopáicài招牌菜shì是hóngshāoròu红烧肉。
Món tủ của quán ăn này là thịt kho tàu.
The signature dish of this restaurant is braised pork belly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây