Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
头痛医头,脚痛医脚
tóu tòng yī tóu, jiǎo tòng yī jiǎo
Đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân
Hán việt: đầu thống y đầu cước thống y cước
—

Gợi nhớ

Từ "头痛医头,脚痛医脚" (tóu tòng yī tóu, jiǎo tòng yī jiǎo) mang nghĩa "Đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

头痛医头,脚痛医脚
tóu tòng yī tóu, jiǎo tòng yī jiǎo
Đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tục ngữ
Nghĩa:Đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân
Ví dụ (3)
jiějué解决huánjìng环境wèntí问题bù不néng能tóutòngyītóu头痛医头,jiǎotòngyījiǎo脚痛医脚,bìxū必须xìtǒng系统zhìlǐ治理。
Giải quyết vấn đề môi trường không thể theo kiểu đối phó tạm thời "đau đâu chữa đấy", mà phải xử lý một cách hệ thống.
Addressing environmental issues cannot be done through piecemeal, stopgap measures; it requires systematic governance.
zhè这zhǒng种tóutòngyītóu头痛医头,jiǎotòngyījiǎo脚痛医脚de的zuòfǎ做法zhǐ只huì会ràng让wèntí问题yuèláiyuè越来越yánzhòng严重。
Cách làm đối phó tạm thời như vậy chỉ khiến cho vấn đề ngày càng nghiêm trọng hơn.
This kind of stopgap approach of only treating symptoms will only make the problem worse.
wǒmen我们bìxū必须zhǎochū找出gēnběn根本yuányīn原因,ér而bù不néng能zhǐshì只是tóutòngyītóu头痛医头,jiǎotòngyījiǎo脚痛医脚。
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân gốc rễ, chứ không thể chỉ chữa trị bề nổi.
We must find the root cause instead of just treating the symptoms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây