鱼贯而入
—
Gợi nhớ
Từ "鱼贯而入" (yú guàn ér rù) mang nghĩa "Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 贯 (guàn - quán): "Xuyên qua" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 贯: Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).
Thành phần cấu tạo
鱼贯而入
Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá
鱼
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
贯
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)
而
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
入
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
Phân tích từ 鱼贯而入
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá
Ví dụ (3)
铃声响后,学生们鱼贯而入走进教室。
Sau khi chuông reo, các học sinh nối đuôi nhau lần lượt đi vào lớp học.
After the bell rang, the students filed into the classroom one after another.
观众在工作人员的引导下鱼贯而入进入剧场。
Khán giả dưới sự hướng dẫn của nhân viên xếp hàng nối đuôi nhau đi vào nhà hát.
Guided by the staff, the audience filed into the theater in single file.
士兵们整理好装备,鱼贯而入登上直升机。
Các binh sĩ chỉnh đốn trang bị, lần lượt xếp hàng leo lên trực thăng.
The soldiers adjusted their gear and filed aboard the helicopter one after another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây