Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鱼贯而入
yú guàn ér rù
Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá
Hán việt: ngư quán nhi nhập
—

Gợi nhớ

Từ "鱼贯而入" (yú guàn ér rù) mang nghĩa "Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 贯 (guàn - quán): "Xuyên qua" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 贯: Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

鱼贯而入
yú guàn ér rù
Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
贯
guàn • quán
Xuyên qua
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nối đuôi nhau đi vào, lần lượt đi vào như đàn cá
Ví dụ (3)
língshēng铃声xiǎng响hòu后,xuésheng学生men们yúguàn'érrù鱼贯而入zǒujìn走进jiàoshì教室。
Sau khi chuông reo, các học sinh nối đuôi nhau lần lượt đi vào lớp học.
After the bell rang, the students filed into the classroom one after another.
guānzhòng观众zài在gōngzuò工作rényuán人员de的yǐndǎo引导xià下yúguàn'érrù鱼贯而入jìnrù进入jùchǎng剧场。
Khán giả dưới sự hướng dẫn của nhân viên xếp hàng nối đuôi nhau đi vào nhà hát.
Guided by the staff, the audience filed into the theater in single file.
shìbīng士兵men们zhěnglǐ整理hǎo好zhuāngbèi装备,yúguàn'érrù鱼贯而入dēngshàng登上zhíshēngjī直升机。
Các binh sĩ chỉnh đốn trang bị, lần lượt xếp hàng leo lên trực thăng.
The soldiers adjusted their gear and filed aboard the helicopter one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây