Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小时工
xiǎo shí gōng
Lao động theo giờ, công nhân thời vụ
Hán việt: tiểu thời công
—

Gợi nhớ

Từ "小时工" (xiǎo shí gōng) mang nghĩa "Lao động theo giờ, công nhân thời vụ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

小时工
xiǎo shí gōng
Lao động theo giờ, công nhân thời vụ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lao động theo giờ, công nhân thời vụ
Ví dụ (3)
wèile为了jiǎnqīng减轻jiāwù家务fùdān负担,tā她gù雇le了yì一míng名xiǎoshígōng小时工lái来zuò做qīngjié清洁。
Để giảm bớt gánh nặng việc nhà, cô ấy đã thuê một người giúp việc theo giờ để làm vệ sinh.
To ease the burden of housework, she hired an hourly worker to do the cleaning.
hěn很duō多dàxuéshēng大学生lìyòng利用zhōumò周末dāng当xiǎoshígōng小时工,zhuànqǔ赚取shēnghuófèi生活费。
Rất nhiều sinh viên đại học tận dụng cuối tuần để làm thêm theo giờ, kiếm tiền sinh hoạt phí.
Many college students work part-time by the hour on weekends to earn living expenses.
gùyōng雇佣xiǎoshígōng小时工kěyǐ可以wèi为qǐyè企业zài在yèwù业务gāofēngqī高峰期jiéshěng节省rénlì人力chéngběn成本。
Thuê nhân công theo giờ có thể giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí nhân lực trong thời kỳ cao điểm của hoạt động kinh doanh.
Hiring hourly workers can help businesses save on labor costs during peak periods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây