Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
气喘吁吁
qì chuǎn xū xū
Thở hồng hộc, thở hổn hển
Hán việt: khí suyễn dụ dụ
—

Gợi nhớ

Từ "气喘吁吁" (qì chuǎn xū xū) mang nghĩa "Thở hồng hộc, thở hổn hển", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 喘 (chuǎn - suyễn): "thở hổn hển" + 吁 (xū / yù - dụ): "thở dài" + 吁 (xū / yù - dụ): "thở dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 喘: Cái miệng (口) há ra hít thở dồn dập như mầm cây (耑) cố vươn lên tìm không khí khi đang thở gấp, thở hổn hển (喘). • Chữ 吁: Mở miệng (口) ngân dài một hơi (于) để trút bầu tâm sự hoặc cất tiếng vang kêu gọi mọi người hưởng ứng (吁). • Chữ 吁: Mở miệng (口) ngân dài một hơi (于) để trút bầu tâm sự hoặc cất tiếng vang kêu gọi mọi người hưởng ứng (吁).

Thành phần cấu tạo

气喘吁吁
qì chuǎn xū xū
Thở hồng hộc, thở hổn hển
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
喘
chuǎn • suyễn
thở hổn hển
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
吁
xū / yù • dụ
thở dài
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
于
Vu
Ở / âm đọc (bên phải)
吁
xū / yù • dụ
thở dài
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
于
Vu
Ở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thở hồng hộc, thở hổn hển
Ví dụ (3)
tā他yì一kǒu口qì气pǎo跑shàng上le了wǔ五lóu楼,lèi累de得qìchuǎnxūxū气喘吁吁。
Anh ta chạy một hơi lên tầng năm, mệt thở hồng hộc.
He ran up to the fifth floor in one go and was left panting for breath.
pǎo跑wán完mǎlāsōng马拉松hòu后,yùndòngyuán运动员men们gègè个个qìchuǎnxūxū气喘吁吁。
Sau khi chạy xong marathon, các vận động viên ai nấy đều thở hổn hển.
After finishing the marathon, all the athletes were gasping for breath.
tīngdào听到xiāoxi消息hòu后,tā他qìchuǎnxūxū气喘吁吁de地pǎo跑lái来bàoxìn报信。
Sau khi nghe tin, anh ta thở hồng hộc chạy đến báo tin.
Upon hearing the news, he ran over out of breath to deliver the message.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây