Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蒸汽机
zhēng qì jī
Động cơ hơi nước
Hán việt: chưng khí cơ
—

Gợi nhớ

Từ "蒸汽机" (zhēng qì jī) mang nghĩa "Động cơ hơi nước", kết hợp bởi 蒸 (zhēng - chưng): "Hấp" + 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒸: Cỏ (艹) đun hơi (烝) nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp 蒸. • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

蒸汽机
zhēng qì jī
Động cơ hơi nước
蒸
zhēng • chưng
Hấp
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
烝
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Động cơ hơi nước
Ví dụ (3)
wǎtè瓦特gǎiliáng改良le了zhēngqìjī蒸汽机,tuīdòng推动le了gōngyègémìng工业革命de的fāzhǎn发展。
Watt đã cải tiến động cơ hơi nước, thúc đẩy sự phát triển của cách mạng công nghiệp.
Watt improved the steam engine, driving the development of the Industrial Revolution.
zǎoqī早期de的huǒchē火车shì是yóu由zhēngqìjī蒸汽机qūdòng驱动de的。
Những chiếc xe lửa thời kỳ đầu được điều khiển bởi động cơ hơi nước.
Early trains were powered by steam engines.
zhēngqìjī蒸汽机de的fāmíng发明chèdǐ彻底gǎibiàn改变le了rénlèi人类de的shēngchǎn生产fāngshì方式。
Sự phát minh ra động cơ hơi nước đã thay đổi hoàn toàn phương thức sản xuất của nhân loại.
The invention of the steam engine completely transformed human modes of production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây