Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng
tràn ngập niềm vui, hân hoan, rộn ràng
Hán việt: hỷ khí dương dương
—

Gợi nhớ

Từ "喜气洋洋" (xǐ qì yáng yáng) mang nghĩa "tràn ngập niềm vui, hân hoan, rộn ràng", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 气 (qì - khí): "khí" + 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 洋 (yáng - dương): "đại dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng
tràn ngập niềm vui, hân hoan, rộn ràng
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tràn ngập niềm vui, hân hoan, rộn ràng
Ví dụ (3)
jiérì节日lǐ里,dàjiēxiǎoxiàng大街小巷xǐqìyángyáng喜气洋洋。
Trong ngày lễ, khắp các phố lớn ngõ nhỏ đều ngập tràn không khí vui tươi.
During the holidays, the streets and alleys are filled with festive joy.
tīngdào听到zìjǐ自己bèi被lùqǔ录取de的xiāoxi消息,tā他xǐqìyángyáng喜气洋洋de地pǎo跑huíjiā回家。
Nghe tin mình trúng tuyển, anh ấy hớn hở chạy về nhà.
Hearing the news of his admission, he ran home beaming with joy.
zhěnggè整个hūnlǐ婚礼huìchǎng会场xǐqìyángyáng喜气洋洋,shífēn十分rènao热闹。
Toàn bộ hội trường tiệc cưới tràn ngập không khí vui tươi hân hoan, vô cùng náo nhiệt.
The entire wedding venue was brimming with joy and excitement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây