Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伤寒症
shāng hán zhèng
Bệnh thương hàn
Hán việt: thương hàn chứng
—

Gợi nhớ

Từ "伤寒症" (shāng hán zhèng) mang nghĩa "Bệnh thương hàn", kết hợp bởi 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 寒 (hán - hàn): "Lạnh" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 寒: Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

伤寒症
shāng hán zhèng
Bệnh thương hàn
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
寒
hán • hàn
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thương hàn
Ví dụ (3)
yǐnyòng饮用bù不gānjìng干净de的shuǐ水róngyì容易chuánrǎn传染shānghán伤寒zhèng症。
Uống nước không sạch dễ bị lây truyền bệnh thương hàn.
Drinking unclean water makes it easy to contract typhoid fever.
yīshēng医生gěi给shānghán伤寒zhèng症huànzhě患者kāi开le了yìxiē一些kàngshēngsù抗生素。
Bác sĩ đã kê một số loại kháng sinh cho bệnh nhân mắc bệnh thương hàn.
The doctor prescribed some antibiotics for the typhoid fever patient.
guòqù过去,shānghán伤寒zhèng症shì是yì一zhǒng种sǐwánglǜ死亡率hěn很gāo高de的chuánrǎnbìng传染病。
Trước đây, bệnh thương hàn là một loại bệnh truyền nhiễm có tỷ lệ tử vong rất cao.
In the past, typhoid fever was an infectious disease with a very high mortality rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây