Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阴谋家
yīn móu jiā
Kẻ âm mưu, kẻ chủ mưu, kẻ thích bày mưu tính kế hại người
Hán việt: âm mưu gia
—

Gợi nhớ

Từ "阴谋家" (yīn móu jiā) mang nghĩa "Kẻ âm mưu, kẻ chủ mưu, kẻ thích bày mưu tính kế hại người", kết hợp bởi 阴 (yīn - âm): "Âm u" + 谋 (móu - mưu): "mưu tính" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴). • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

阴谋家
yīn móu jiā
Kẻ âm mưu, kẻ chủ mưu, kẻ thích bày mưu tính kế hại người
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kẻ âm mưu, kẻ chủ mưu, kẻ thích bày mưu tính kế hại người
Ví dụ (3)
nà那gè个yěxīnbóbó野心勃勃de的guānyuán官员qíshí其实shì是gè个yīnmóujiā阴谋家。
Viên quan đầy tham vọng đó thực chất là một kẻ âm mưu xảo quyệt.
That ambitious official is actually a schemer and conspirator.
yīnmóujiā阴谋家de的guǐjì诡计zuìzhōng最终bèi被dàbáiyútiānxià大白于天下。
Quỷ kế của kẻ âm mưu cuối cùng đã bị phơi bày trước ánh sáng thiên hạ.
The conspirator's devious plot was finally exposed to the whole world.
tā他bù不xiǎng想chéngwéi成为zhèngzhì政治yīnmóujiā阴谋家de的xīshēngpǐn牺牲品。
Anh ta không muốn trở thành vật hy sinh cho những kẻ âm mưu chính trị.
He did not want to become a pawn sacrificed by political conspirators.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây