Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
所有权
suǒ yǒu quán
Quyền sở hữu
Hán việt: sở hữu quyền
—

Gợi nhớ

Từ "所有权" (suǒ yǒu quán) mang nghĩa "Quyền sở hữu", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

所有权
suǒ yǒu quán
Quyền sở hữu
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quyền sở hữu
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋fángzi房子de的suǒyǒuquán所有权shǔyú属于tā他。
Quyền sở hữu của căn nhà này thuộc về anh ấy.
Ownership of this house belongs to him.
shuāngfāng双方jiù就fángwū房屋suǒyǒuquán所有权chǎnshēng产生le了zhēngyì争议。
Hai bên nảy sinh tranh cãi về quyền sở hữu nhà ở.
Both sides had disputes over house ownership.
zhuǎnràng转让zhuānlì专利jìshù技术de的suǒyǒuquán所有权。
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ bằng sáng chế.
Transfer ownership of patented technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây