Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
知名度
zhī míng dù
Mức độ nổi tiếng / Độ nhận diện
Hán việt: tri danh độ
—

Gợi nhớ

Từ "知名度" (zhī míng dù) mang nghĩa "Mức độ nổi tiếng / Độ nhận diện", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 名 (míng - danh): "tên" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

知名度
zhī míng dù
Mức độ nổi tiếng / Độ nhận diện
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mức độ nổi tiếng / Độ nhận diện
Ví dụ (3)
pǐnpái品牌zài在guójì国际shàng上jùyǒu具有hěn很gāo高zhīmíngdù知名度。
Thương hiệu có mức độ nổi tiếng rất cao trên quốc tế.
Brand has high popularity internationally.
tōngguò通过guǎnggào广告tígāo提高chǎnpǐn产品zhīmíngdù知名度。
Thông qua quảng cáo để nâng cao độ nhận diện sản phẩm.
Improve product awareness through advertising.
tā他de的zhīmíngdù知名度yuèláiyuè越来越gāo高。
Mức độ nổi tiếng của anh ấy ngày càng cao.
His popularity is getting higher and higher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây