Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蛋炒饭
dàn chǎo fàn
Cơm chiên trứng
Hán việt: đản sao phạn
—

Gợi nhớ

Từ "蛋炒饭" (dàn chǎo fàn) mang nghĩa "Cơm chiên trứng", kết hợp bởi 蛋 (dàn - đản): "trứng" + 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 饭 (fàn - phạn): "cơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋). • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).

Thành phần cấu tạo

蛋炒饭
dàn chǎo fàn
Cơm chiên trứng
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)
炒
chǎo • sao
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cơm chiên trứng
Ví dụ (3)
xiāng香pēnpēn喷喷de的dànchǎofàn蛋炒饭zuòhǎo做好le了。
Món cơm chiên trứng thơm nức mũi đã làm xong rồi.
Aromatic egg fried rice is ready.
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃māma妈妈zuò做de的dànchǎofàn蛋炒饭。
Tôi thích ăn nhất cơm chiên trứng do mẹ làm.
I like eating my mom's egg fried rice most.
shèngfàn剩饭shìhé适合yònglái用来zuò做dànchǎofàn蛋炒饭。
Cơm nguội thích hợp dùng để làm cơm chiên trứng.
Leftover rice is suitable for making egg fried rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây