Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同学们
tóng xué men
Các bạn học
Hán việt: đồng học môn
—

Gợi nhớ

Từ "同学们" (tóng xué men) mang nghĩa "Các bạn học", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 学 (xué - học): "học" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Thành phần cấu tạo

同学们
tóng xué men
Các bạn học
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Các bạn học
Ví dụ (3)
tóngxuémen同学们,qǐng请rènzhēn认真tīngjiǎng听讲。
Các bạn học ơi, xin hãy chăm chỉ nghe giảng.
Classmates, please listen carefully.
tóngxuémen同学们zài在cāochǎng操场shàng上huānkuài欢快de地zuò做yóuxì游戏。
Các bạn học chơi trò chơi vui vẻ trên sân vận động.
Students play games happily on the playground.
zhù祝tóngxuémen同学们qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Chúc các bạn học đạt thành tích tốt.
Wish classmates good achievements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây