Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
价格战
jià gé zhàn
Cuộc chiến giá cả
Hán việt: giá cách chiến
—

Gợi nhớ

Từ "价格战" (jià gé zhàn) mang nghĩa "Cuộc chiến giá cả", kết hợp bởi 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

价格战
jià gé zhàn
Cuộc chiến giá cả
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cuộc chiến giá cả
Ví dụ (3)
liǎng两jiā家chāoshì超市zhǎnkāi展开le了jīliè激烈de的jiàgézhàn价格战。
Hai siêu thị đã mở ra cuộc chiến giá cả kịch liệt.
Two supermarkets launched intense price war.
dǎ打jiàgézhàn价格战huì会dǎozhì导致qǐyè企业kuīsǔn亏损。
Đánh cuộc chiến giá cả sẽ dẫn đến doanh nghiệp thua lỗ.
Fighting a price war leads to enterprise losses.
bìmiǎn避免mángmù盲目xiànrù陷入jiàgézhàn价格战。
Tránh rơi vào cuộc chiến giá cả một cách mù quáng.
Avoid blindly falling into a price war.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây