Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文化背景
wén huà bèi jǐng
Bối cảnh văn hóa
Hán việt: văn hóa bối cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "文化背景" (wén huà bèi jǐng) mang nghĩa "Bối cảnh văn hóa", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

文化背景
wén huà bèi jǐng
Bối cảnh văn hóa
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bối cảnh văn hóa
Ví dụ (3)
láizì来自bùtóng不同wénhuà文化bèijǐng背景de的rén人zài在yìqǐ一起jiāoliú交流。
Những người đến từ các bối cảnh văn hóa khác nhau cùng nhau giao lưu.
People from different cultural backgrounds communicate together.
lǐjiě理解yì一piān篇wénzhāng文章xūyào需要liǎojiě了解zuòzhě作者de的wénhuà文化bèijǐng背景。
Hiểu một bài viết cần tìm hiểu bối cảnh văn hóa của tác giả.
Understanding an article requires knowing the author's cultural background.
zūnzhòng尊重měi每gè个rén人de的wénhuà文化bèijǐng背景hěn很zhòngyào重要。
Tôn trọng bối cảnh văn hóa của mỗi người rất quan trọng.
Respecting everyone's cultural background is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây