Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半山腰
bàn shān yāo
Lưng chừng núi
Hán việt: bán sơn yêu
—

Gợi nhớ

Từ "半山腰" (bàn shān yāo) mang nghĩa "Lưng chừng núi", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 山 (shān - sơn): "núi" + 腰 (yāo - yêu): "eo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 腰: Bộ phận cơ thể (月) giữ vai trò trọng yếu (要) nâng đỡ cột sống và nối liền thân trên với thân dưới chính là vòng eo, cái lưng (腰).

Thành phần cấu tạo

半山腰
bàn shān yāo
Lưng chừng núi
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
Bộ Ngưu
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
Bộ Sơn
腰
yāo • yêu
eo
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
Bộ Nhục
要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lưng chừng núi
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在bànshānyāo半山腰de的liáng凉tíng亭lǐ里xiūxi休息。
Chúng tôi nghỉ ngơi trong đình nghỉ chân ở lưng chừng núi.
We rested in the pavilion halfway up the mountain.
pá爬dào到bànshānyāo半山腰jiù就lèi累de得zǒu走bú不dòng动le了。
Leo đến lưng chừng núi đã mệt đến mức không bước nổi.
Climbing halfway up the mountain I was too tired to walk.
bànshānyāo半山腰jiànyǒu建有yí一zuò座sìmiào寺庙。
Lưng chừng núi có xây dựng một ngôi chùa.
A temple is built halfway up the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây