Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熊猫馆
xióng māo guǎn
nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
Hán việt: hùng miêu quán
—

Gợi nhớ

Từ "熊猫馆" (xióng māo guǎn) mang nghĩa "nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)", kết hợp bởi 熊 (xióng - hùng): "Con gấu" + 猫 (māo - miêu): "con mèo" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熊: Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊). • Chữ 猫: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Thành phần cấu tạo

熊猫馆
xióng māo guǎn
nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
猫
māo • miêu
con mèo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà/chuồng gấu trúc (ở sở thú)
Ví dụ (3)
yóukè游客men们páiduì排队jìnrù进入xióngmāoguǎn熊猫馆cānguān参观dàxióngmāo大熊猫。
Du khách xếp hàng đi vào nhà gấu trúc để ngắm nhìn gấu trúc lớn.
Tourists queued to enter the panda pavilion to visit giant pandas.
dòngwùyuán动物园xīnjiàn新建de的xióngmāoguǎn熊猫馆huánjìng环境fēicháng非常hǎo好。
Nhà gấu trúc mới xây của sở thú môi trường rất tuyệt vời.
The newly built panda pavilion in the zoo has a great environment.
xiǎo小péngyou朋友men们zài在xióngmāo熊猫guǎnlǐ馆里gāoxìng高兴de地pāizhào拍照。
Bọn trẻ vui vẻ chụp ảnh trong nhà gấu trúc.
Children happily took photos in the panda enclosure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây