Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宣传册
xuān chuán cè
Sách/Tập quảng cáo, brochure
Hán việt: tuyên truyền sách
—

Gợi nhớ

Từ "宣传册" (xuān chuán cè) mang nghĩa "Sách/Tập quảng cáo, brochure", kết hợp bởi 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).

Thành phần cấu tạo

宣传册
xuān chuán cè
Sách/Tập quảng cáo, brochure
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sách/Tập quảng cáo, brochure
Ví dụ (3)
gōngzuò工作rényuán人员fāgěi发给gùkè顾客yí一fèn份xuānchuáncè宣传册。
Nhân viên phát cho khách hàng một tập quảng cáo.
Staff handed out a brochure to the customer.
xuānchuáncè宣传册lǐ里yìn印zhe着xiángxì详细de的chǎnpǐn产品xìnxī信息。
Trong tập quảng cáo in thông tin sản phẩm chi tiết.
Detailed product information is printed in brochure.
zhǎn展tái台shàng上fàng放zhe着jīngměi精美de的xuānchuáncè宣传册。
Trên bàn triển lãm đặt những tập quảng cáo đẹp mắt.
Exquisite brochures are placed on the display booth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây