Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有效值
yǒu xiào zhí
Giá trị hiệu dụng (điện áp, dòng điện RMS)
Hán việt: hữu hiệu trị
—

Gợi nhớ

Từ "有效值" (yǒu xiào zhí) mang nghĩa "Giá trị hiệu dụng (điện áp, dòng điện RMS)", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

有效值
yǒu xiào zhí
Giá trị hiệu dụng (điện áp, dòng điện RMS)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giá trị hiệu dụng (điện áp, dòng điện RMS)
Ví dụ (3)
jiātíng家庭yòngdiàn用电de的yǒuxiàozhí有效值shì是èr二bǎi百èrshí二十fú伏。
Giá trị hiệu dụng của điện gia dụng là 220V.
Effective value of household electricity is 220V.
yòng用yíbiǎo仪表jīngzhǔn精准cèliáng测量yǒuxiàozhí有效值。
Dùng đồng hồ đo chính xác giá trị hiệu dụng.
Accurately measure effective value with meter.
jìsuàn计算jiāoliúdiàn交流电de的yǒuxiàozhí有效值。
Tính toán giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Calculate effective value of alternating current.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây