Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相关性
xiāng guān xìng
Tính liên quan, mối tương quan
Hán việt: tương quan tính
—

Gợi nhớ

Từ "相关性" (xiāng guān xìng) mang nghĩa "Tính liên quan, mối tương quan", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 关 (guān - quan): "tắt" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

相关性
xiāng guān xìng
Tính liên quan, mối tương quan
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính liên quan, mối tương quan
Ví dụ (3)
yánjiū研究biǎomíng表明liǎngzhě两者zhījiān之间cúnzài存在xiāngguānxìng相关性。
Nghiên cứu chỉ ra giữa hai yếu tố tồn tại tính liên quan.
Research shows a correlation exists between the two.
shùjù数据fēnxī分析xiǎnshì显示xiāngguānxìng相关性hěn很gāo高。
Phân tích dữ liệu cho thấy tính tương quan rất cao.
Data analysis shows high correlation.
wǒmen我们jiāng将tàntǎo探讨yīnsù因素yǔ与jiéguǒ结果de的xiāngguānxìng相关性。
Chúng ta sẽ thảo luận tính liên quan giữa nhân tố và kết quả.
We will explore the correlation between factors and results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây