Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看门狗
kān mén gǒu
chó giữ nhà, chó canh cổng
Hán việt: khán môn cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "看门狗" (kān mén gǒu) mang nghĩa "chó giữ nhà, chó canh cổng", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 狗 (gǒu - cẩu): "con chó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 狗: Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).

Thành phần cấu tạo

看门狗
kān mén gǒu
chó giữ nhà, chó canh cổng
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
狗
gǒu • cẩu
con chó
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chó giữ nhà, chó canh cổng
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一zhī只zhōngchéng忠诚de的kānméngǒu看门狗。
Trong sân có một chú chó giữ nhà trung thành.
There is a loyal watchdog in the yard.
kānméngǒu看门狗kàndào看到mòshēngrén陌生人jiù就jiào叫。
Chó giữ nhà thấy người lạ là sủa.
The guard dog barks when seeing strangers.
diànzi电子xìtǒng系统zhōng中qiànrù嵌入le了“kānméngǒu看门狗”diànlù电路。
Trong hệ thống điện tử có gắn mạch 'watchdog'.
A 'watchdog' circuit is embedded in the electronic system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây