Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茫茫大海
máng máng dà hǎi
biển lớn mênh mông
Hán việt: mang mang đại hải
—

Gợi nhớ

Từ "茫茫大海" (máng máng dà hǎi) mang nghĩa "biển lớn mênh mông", kết hợp bởi 茫 (máng - mang): "mênh mông" + 茫 (máng - mang): "mênh mông" + 大 (dà - đại): "to" + 海 (hǎi - hải): "Biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茫: Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫). • Chữ 茫: Thảm cỏ dại (艹) trải dài nối liền với vùng nước lênh đênh (汒) tạo nên khung cảnh mênh mông, bao la vô tận (茫). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).

Thành phần cấu tạo

茫茫大海
máng máng dà hǎi
biển lớn mênh mông
茫
máng • mang
mênh mông
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)
茫
máng • mang
mênh mông
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
Bộ Đại
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:biển lớn mênh mông
Ví dụ (3)
chuánzhī船只xíngshǐ行驶zài在mángmáng茫茫dàhǎi大海zhōng中。
Con tàu đang di chuyển trên biển lớn mênh mông.
The ship is sailing on the vast sea.
zài在mángmáng茫茫dàhǎi大海lǐ里zhǎo找yì一méi枚zhēn针fēicháng非常kùnnán困难。
Tìm một cây kim giữa biển lớn mênh mông vô cùng khó khăn.
Finding a needle in the vast ocean is extremely difficult.
tàiyáng太阳cóng从mángmáng茫茫dàhǎi大海shàngshēng上升qǐ起。
Mặt trời mọc lên từ biển lớn mênh mông.
The sun rises over the vast ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây