Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
切削性能
qiē xiāo xìng néng
tính năng cắt gọt
Hán việt: thiết tước tính năng
—

Gợi nhớ

Từ "切削性能" (qiē xiāo xìng néng) mang nghĩa "tính năng cắt gọt", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

切削性能
qiē xiāo xìng néng
tính năng cắt gọt
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính năng cắt gọt
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种xīn新héjīn合金jùyǒu具有chūsè出色de的qiēxiāoxìngnéng切削性能。
Loại hợp kim mới này sở hữu tính năng cắt gọt vô cùng xuất sắc.
This new alloy possesses outstanding cutting performance.
dāojù刀具de的qiēxiāoxìngnéng切削性能zhíjiē直接yǐngxiǎng影响jiāgōng加工xiàolǜ效率。
Tính năng cắt gọt của dụng cụ cắt ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất gia công.
Cutting performance of cutting tools directly affects machining efficiency.
cèshì测试tíshēng提升qiēxiāoxìngnéng切削性能de的fāngfǎ方法。
Thử nghiệm phương pháp nâng cao tính năng cắt gọt.
Test methods to improve cutting performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây