Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双肩包
shuāngjiānbāo
Ba lô đeo hai vai
Hán việt: song kiên bao
—

Gợi nhớ

Từ "双肩包" (shuāngjiānbāo) mang nghĩa "Ba lô đeo hai vai", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 肩 (jiān - kiên): "Vai" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 肩: Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

双肩包
shuāngjiānbāo
Ba lô đeo hai vai
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
肩
jiān • kiên
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ba lô đeo hai vai
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们bēi背zhe着qīngbiàn轻便de的shuāngjiānbāo双肩包qù去shàngxué上学。
Các bạn học sinh đeo chiếc balo hai vai nhẹ gọn đi học.
Students carried lightweight backpacks to school.
chūmén出门lǚxíng旅行dài带yí一gè个róngliàng容量dà大de的shuāngjiānbāo双肩包zuì最fāngbiàn方便。
Đi du lịch mang một cái balo hai vai dung tích to là thuận tiện nhất.
Carrying a large-capacity backpack is most convenient when traveling.
hēisè黑色shuāngjiānbāo双肩包jì既nài耐zàng脏yòu又shíyòng实用。
Balo hai vai màu đen vừa chống bẩn vừa thực dụng.
The black backpack is both stain-resistant and practical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây